TanroDictionary Sổ từ

tán

Việt
0

tán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật có hình dáng là vành lớn; Tàn lớn; vành che bóng mát; Bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống cái tán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật có hình dáng là vành lớn.danh từWiktionary
  2. Tàn lớn; vành che bóng mát.danh từWiktionary
  3. Bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống cái tán.danh từWiktionary
  4. Kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phát từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tán.danh từWiktionary
  5. Vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn mây.danh từWiktionary
  6. Thể văn cổ, nội dung ca ngợi công đức, sự nghiệp một cá nhân nào đó.danh từWiktionary
  7. . Thuốc đông y ở dạng bột; thuốc bột.danh từWiktionary
  8. Nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui.động từWiktionary
  9. Nói thêm thắt vào.động từWiktionary
  10. Nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng.động từWiktionary
  11. Nghiền cho nhỏ vụn ra.động từWiktionary
  12. Đập bẹt đầu đinh ra để cho bám giữ chặt.động từWiktionary
  13. (phương ngữ miền Nam) Tát, vảđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Tán đèn.

  2. Tán che kiệu.

  3. Cây thông có tán hình tháp.

  4. Tán lá.

  5. Tán rừng.