Nghĩa tiếng Việt
- Vật có hình dáng là vành lớn.danh từWiktionary
- Tàn lớn; vành che bóng mát.danh từWiktionary
- Bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống cái tán.danh từWiktionary
- Kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phát từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tán.danh từWiktionary
- Vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn mây.danh từWiktionary
- Thể văn cổ, nội dung ca ngợi công đức, sự nghiệp một cá nhân nào đó.danh từWiktionary
- . Thuốc đông y ở dạng bột; thuốc bột.danh từWiktionary
- Nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui.động từWiktionary
- Nói thêm thắt vào.động từWiktionary
- Nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng.động từWiktionary
- Nghiền cho nhỏ vụn ra.động từWiktionary
- Đập bẹt đầu đinh ra để cho bám giữ chặt.động từWiktionary
- (phương ngữ miền Nam) Tát, vảđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Tán đèn.
-
Tán che kiệu.
-
Cây thông có tán hình tháp.
-
Tán lá.
-
Tán rừng.