Nghĩa tiếng Việt
- Ngôi thứ tám trong thập can.danh từWiktionary
- Nói người con trai hay con gái chưa giao hợp lần nào.tính từ いWiktionary
- Mới.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
tân thủ tướng
-
tân binh
-
Tân Ước
tân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngôi thứ tám trong thập can; Nói người con trai hay con gái chưa giao hợp lần nào; Mới.
tân thủ tướng
tân binh
Tân Ước