TanroDictionary Sổ từ

tân

Việt
0

tân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngôi thứ tám trong thập can; Nói người con trai hay con gái chưa giao hợp lần nào; Mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi thứ tám trong thập can.danh từWiktionary
  2. Nói người con trai hay con gái chưa giao hợp lần nào.tính từ いWiktionary
  3. Mới.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. tân thủ tướng

  2. tân binh

  3. Tân Ước