TanroDictionary Sổ từ

tã

Việt
0

tã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh; Rách rưới, cũ kỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh.danh từWiktionary
  2. Rách rưới, cũ kỹ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thay tã cho con.

  2. Áo này đã tã rồi.