Nghĩa tiếng Việt
- Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh.danh từWiktionary
- Rách rưới, cũ kỹ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thay tã cho con.
-
Áo này đã tã rồi.
tã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh; Rách rưới, cũ kỹ.
Thay tã cho con.
Áo này đã tã rồi.