Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với tòa án: Toà ándanh từWiktionary
Ví dụ
-
Tòa lâu đài
-
Tòa nhà lớn
-
Tòa ngang dãy dọc.
-
Tòa tuyên án.
-
Ra tòa.