TanroDictionary Sổ từ

tòa

Việt
0

tòa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn; Như tòa án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với tòa án: Toà ándanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tòa lâu đài

  2. Tòa nhà lớn

  3. Tòa ngang dãy dọc.

  4. Tòa tuyên án.

  5. Ra tòa.