Nghĩa tiếng Việt
- Cặp nạng để chống đỡ.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với chó (đọc chệch, dùng để chửi thề với ý thô tục)danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chân bị thương, đi phải chống tó.
-
Chúng mày là đồ con tó!
tó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cặp nạng để chống đỡ; Như chó (đọc chệch, dùng để chửi thề với ý thô tục).
Chân bị thương, đi phải chống tó.
Chúng mày là đồ con tó!