TanroDictionary Sổ từ

tô

Việt
0

tô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Địa tô (nói tắt); Bát ô tô; Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa tô (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Bát ô tô.danh từWiktionary
  3. Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nộp tô.

  2. Đấu tranh đòi giảm tô.

  3. Tô phở.

  4. Tô canh.

  5. Tô đậm mấy chữ hoa.