Nghĩa tiếng Việt
- Địa tô (nói tắt).danh từWiktionary
- Bát ô tô.danh từWiktionary
- Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nộp tô.
-
Đấu tranh đòi giảm tô.
-
Tô phở.
-
Tô canh.
-
Tô đậm mấy chữ hoa.