TanroDictionary Sổ từ

tơ

Việt
0

tơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: I. D; Sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra; Dây đàn làm bằng tơ tằm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. I. D.danh từWiktionary
  2. Sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra.danh từWiktionary
  3. Dây đàn làm bằng tơ tằm.danh từWiktionary
  4. Những sợi nhỏ như tơ.danh từWiktionary
  5. Nhỏ và mềm.tính từ いWiktionary
  6. Non.tính từ いWiktionary
  7. Nói người mới lớn lên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nhện chăng tơ.

  2. Trúc tơ nổi trước kiệu vàng kéo sau (Truyện Kiều)

  3. Tơ chuối.

  4. Tơ dứa.

  5. Tóc tơ.