Nghĩa tiếng Việt
- Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp.danh từWiktionary
- Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa.danh từWiktionary
- Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí.danh từWiktionary
- Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 Kilôgam.danh từWiktionary
- Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cử tạ.
-
Đẩy tạ.
-
Ném tạ.
-
Xây đình xây tạ.
-
Nhà thuỷ tạ.