TanroDictionary Sổ từ

tạ

Việt
0

tạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp; Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa; Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp.danh từWiktionary
  2. Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa.danh từWiktionary
  3. Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí.danh từWiktionary
  4. Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 Kilôgam.danh từWiktionary
  5. Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cử tạ.

  2. Đẩy tạ.

  3. Ném tạ.

  4. Xây đình xây tạ.

  5. Nhà thuỷ tạ.