Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.danh từWiktionary
- Một bên, đối lập với hữu (bên còn lại Hữu).danh từWiktionary
- Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ).danh từWiktionary
- Có chủ trương hành động quá mạnh, quá sớm so với điều kiện thực tế.tính từ いWiktionary
- Nát vụn, rã rời ra.tính từ いWiktionary
- Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thuốc phòng tả.
-
Bị đi tả.
-
Cửa phía tả.
-
Hai bên tả hữu.
-
Đảng cánh tả.