TanroDictionary Sổ từ

tả

Việt
0

tả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch; Một bên, đối lập với hữu (bên còn lại Hữu); Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.danh từWiktionary
  2. Một bên, đối lập với hữu (bên còn lại Hữu).danh từWiktionary
  3. Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ).danh từWiktionary
  4. Có chủ trương hành động quá mạnh, quá sớm so với điều kiện thực tế.tính từ いWiktionary
  5. Nát vụn, rã rời ra.tính từ いWiktionary
  6. Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thuốc phòng tả.

  2. Bị đi tả.

  3. Cửa phía tả.

  4. Hai bên tả hữu.

  5. Đảng cánh tả.