TanroDictionary Sổ từ

tỏ

Việt
0

tỏ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn); . (Mắt, tai người già cả) vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được rõ; Hiểu rõ, biết rõ. Chưa tường mặt tên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn).tính từ いWiktionary
  2. . (Mắt, tai người già cả) vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được rõ.tính từ いWiktionary
  3. Hiểu rõ, biết rõ. Chưa tường mặt tên.động từWiktionary
  4. Bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ.động từWiktionary
  5. Biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v. V., cho người khác thấy rõ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trăng tỏ.

  2. Khêu tỏ ngọn đèn.

  3. Sáng chưa tỏ mặt người.

  4. Mắt ông cụ còn tỏ lắm.

  5. Còn tỏ tai nên cứ nghe rõ mồn một.