Nghĩa tiếng Việt
- Sáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn).tính từ いWiktionary
- . (Mắt, tai người già cả) vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được rõ.tính từ いWiktionary
- Hiểu rõ, biết rõ. Chưa tường mặt tên.động từWiktionary
- Bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ.động từWiktionary
- Biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v. V., cho người khác thấy rõ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trăng tỏ.
-
Khêu tỏ ngọn đèn.
-
Sáng chưa tỏ mặt người.
-
Mắt ông cụ còn tỏ lắm.
-
Còn tỏ tai nên cứ nghe rõ mồn một.