Nghĩa tiếng Việt
- Nói quá lên.động từWiktionary
- Tố khổ (nói tắt).động từWiktionary
- Phần.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Anh cứ tố, chứ làm gì có quả bi bằng cái thúng cái.
-
Tố địa chủ.
tố là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói quá lên; Tố khổ (nói tắt); Phần.
Anh cứ tố, chứ làm gì có quả bi bằng cái thúng cái.
Tố địa chủ.