Nghĩa tiếng Việt
- . Đầy tớ (nói tắt).danh từWiktionary
- Từ dùng để tự xưng một cách thân mật giữa bạn bè còn ít tuổi.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Thầy nào tớ ấy (tục ngữ).
-
Để tớ mang xe đạp trông coi giúp cậu.
tớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Đầy tớ (nói tắt); Từ dùng để tự xưng một cách thân mật giữa bạn bè còn ít tuổi.
Thầy nào tớ ấy (tục ngữ).
Để tớ mang xe đạp trông coi giúp cậu.