Nghĩa tiếng Việt
- Tấm giấy phẳng mỏng.danh từWiktionary
- Bản giấy có nội dung về công việc.danh từWiktionary
- Một đồng bạc (thtục).danh từWiktionary
- Bằng phẳng lặng lẽ như tờ giấy trải ra.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tờ báo.
-
Tờ khai.
-
Tờ trình.
-
Mua cái bút máy mất ba tờ.
-
Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ (Bà Huyện Thanh Quan)