TanroDictionary Sổ từ

tờ

Việt
0

tờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tấm giấy phẳng mỏng; Bản giấy có nội dung về công việc; Một đồng bạc (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm giấy phẳng mỏng.danh từWiktionary
  2. Bản giấy có nội dung về công việc.danh từWiktionary
  3. Một đồng bạc (thtục).danh từWiktionary
  4. Bằng phẳng lặng lẽ như tờ giấy trải ra.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tờ báo.

  2. Tờ khai.

  3. Tờ trình.

  4. Mua cái bút máy mất ba tờ.

  5. Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ (Bà Huyện Thanh Quan)