TanroDictionary Sổ từ

tủy

Việt
0

tủy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tuỷ; Phần giữa, mềm của xương; Phần giữa, mềm của răng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuỷ.danh từWiktionary
  2. Phần giữa, mềm của xương.danh từWiktionary
  3. Phần giữa, mềm của răng.danh từWiktionary