TanroDictionary Sổ từ

thù

Việt
0

thù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình; Người muốn hay đã hãm hại mình; Nuôi ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.danh từWiktionary
  2. Người muốn hay đã hãm hại mình.danh từWiktionary
  3. Nuôi ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mối thù không đội trời chung.

  2. Phân biệt bạn và thù.

  3. Hai bên thù nhau.