Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa.danh từWiktionary
- Điều cảm thấy vui thích.danh từWiktionary
- Cảm thấy thích.động từWiktionary
- Đgt., Tự ra nhận tội.động từWiktionary
- Đgt., cũ Đóng đồn phòng thủ biên thuỳ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thú rừng.
-
Đi săn thú.
-
Mặt người dạ thú.
-
Thú đọc sách.
-
Thú vui.