TanroDictionary Sổ từ

thú

Việt
0

thú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa; Điều cảm thấy vui thích; Cảm thấy thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa.danh từWiktionary
  2. Điều cảm thấy vui thích.danh từWiktionary
  3. Cảm thấy thích.động từWiktionary
  4. Đgt., Tự ra nhận tội.động từWiktionary
  5. Đgt., cũ Đóng đồn phòng thủ biên thuỳ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thú rừng.

  2. Đi săn thú.

  3. Mặt người dạ thú.

  4. Thú đọc sách.

  5. Thú vui.