TanroDictionary Sổ từ

thơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng.danh từ
  2. Loài văn gồm những câu ngắn, có vần, có âm điệu, và thường theo những quy tắc nhất định.danh từ
  3. Nhỏ tuổi, bé dại.tính từ い

Tiếng Nhật

  • 詩しthơ, bài thơ, thi ca

Ví dụ

  1. Phong cảnh nên thơ.

  2. Trẻ thơ.

  3. Dạy con từ thuở còn thơ.

  4. Muốn khóc thật lớn như ngày bé thơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép