Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng.danh từ
- Loài văn gồm những câu ngắn, có vần, có âm điệu, và thường theo những quy tắc nhất định.danh từ
- Nhỏ tuổi, bé dại.tính từ い
Tiếng Nhật
- 詩しthơ, bài thơ, thi ca
Ví dụ
-
Phong cảnh nên thơ.
-
Trẻ thơ.
-
Dạy con từ thuở còn thơ.
-
Muốn khóc thật lớn như ngày bé thơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép