TanroDictionary Sổ từ

thư

Việt
0

thư là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác; Người con gái còn trẻ; Rảnh rỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.danh từWiktionary
  2. Người con gái còn trẻ.danh từWiktionary
  3. Rảnh rỗi.tính từ いWiktionary
  4. Thong thả, không bức bách.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thư gia đình.

  2. Thư chuyển tiền.

  3. Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện.

  4. Nàng tiểu thư.

  5. Công việc đã thư.