Nghĩa tiếng Việt
- Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.danh từWiktionary
- Người con gái còn trẻ.danh từWiktionary
- Rảnh rỗi.tính từ いWiktionary
- Thong thả, không bức bách.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thư gia đình.
-
Thư chuyển tiền.
-
Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện.
-
Nàng tiểu thư.
-
Công việc đã thư.