Nghĩa tiếng Việt
- Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).động từ
- . (Cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic (điều kiện của sự sống).động từ
- . Nói ra những điều không hay.động từ
Tiếng Nhật
- 吐くつくthở ra, thở
Ví dụ
-
Thở không khí trong lành.
-
Người bị nạn vẫn còn thở.
-
Tắt thở.
-
Cây thở chủ yếu bằng lá.
-
Thở ra những lời bất mãn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép