TanroDictionary Sổ từ

thở

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).động từ
  2. . (Cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic (điều kiện của sự sống).động từ
  3. . Nói ra những điều không hay.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thở không khí trong lành.

  2. Người bị nạn vẫn còn thở.

  3. Tắt thở.

  4. Cây thở chủ yếu bằng lá.

  5. Thở ra những lời bất mãn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép