TanroDictionary Sổ từ

thụ

Việt
0

thụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây; Nhận lấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây.danh từWiktionary
  2. Nhận lấy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cổ thụ.

  2. Thụ hưởng.

  3. Hưởng thụ.