TanroDictionary Sổ từ

thủ

Việt
0

thủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng); liên quan đến tay; Đầu lợn đã làm thịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)danh từWiktionary
  2. liên quan đến taydanh từWiktionary
  3. Đầu lợn đã làm thịt.danh từWiktionary
  4. "Thế thủ" nói tắt.danh từWiktionary
  5. Lấy cắp.động từWiktionary
  6. Giấu trong mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thủ đô

    : thành phố đầu não

  2. Thủ dâm

    : tình dục bằng tay

  3. thủ

    : bắt tay vào làm việc hoặc dùng vũ lực đánh nhau

  4. Giỏi cả thủ lẫn công.

  5. Thủ mất cái bút.