Nghĩa tiếng Việt
- liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)danh từWiktionary
- liên quan đến taydanh từWiktionary
- Đầu lợn đã làm thịt.danh từWiktionary
- "Thế thủ" nói tắt.danh từWiktionary
- Lấy cắp.động từWiktionary
- Giấu trong mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thủ đô
: thành phố đầu não
-
Thủ dâm
: tình dục bằng tay
-
thủ
: bắt tay vào làm việc hoặc dùng vũ lực đánh nhau
-
Giỏi cả thủ lẫn công.
-
Thủ mất cái bút.