Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ trong trật tự sắp xếp.danh từWiktionary
- Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt.danh từWiktionary
- Bậc hai, bậc dưới trong gia đình.danh từWiktionary
- Bỏ qua cho, không để bụng, dung cho.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi ghế hàng thứ nhất.
-
Có hai thứ đài thu thanh điện tử và bán dẫn.
-
Cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy
-
Con thứ.
-
Vợ thứ.