TanroDictionary Sổ từ

thứ

Việt
0

thứ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ trong trật tự sắp xếp; Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt; Bậc hai, bậc dưới trong gia đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ trong trật tự sắp xếp.danh từWiktionary
  2. Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt.danh từWiktionary
  3. Bậc hai, bậc dưới trong gia đình.danh từWiktionary
  4. Bỏ qua cho, không để bụng, dung cho.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi ghế hàng thứ nhất.

  2. Có hai thứ đài thu thanh điện tử và bán dẫn.

  3. Cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy

  4. Con thứ.

  5. Vợ thứ.