Nghĩa tiếng Việt
- Đờ ra, uể oải vì mệt hay buồn.advWiktionary
Ví dụ
-
Mặt thừ người.
-
Đánh mất tiền, ngồi thừ ra.
thừ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đờ ra, uể oải vì mệt hay buồn.
Mặt thừ người.
Đánh mất tiền, ngồi thừ ra.