Nghĩa tiếng Việt
- Rất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nhận xét tinh tế.
-
Cảm nhận tinh tế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép