TanroDictionary Sổ từ

tinh tế

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhận xét tinh tế.

  2. Cảm nhận tinh tế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép