TanroDictionary Sổ từ

trò

Việt
0

trò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui; Việc làm bị coi là có tính chất mánh khoé, đánh lừa hoặc thiếu đứng đắn; Học trò, học sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui.danh từWiktionary
  2. Việc làm bị coi là có tính chất mánh khoé, đánh lừa hoặc thiếu đứng đắn.danh từWiktionary
  3. Học trò, học sinh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trò ảo thuật.

  2. Diễn trò.

  3. Giở trò lừa bịp.

  4. Làm những trò tồi tệ.

  5. Con ngoan trò giỏi.