Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui.danh từWiktionary
- Việc làm bị coi là có tính chất mánh khoé, đánh lừa hoặc thiếu đứng đắn.danh từWiktionary
- Học trò, học sinh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trò ảo thuật.
-
Diễn trò.
-
Giở trò lừa bịp.
-
Làm những trò tồi tệ.
-
Con ngoan trò giỏi.