TanroDictionary Sổ từ

trơ

Việt
0

trơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài; . Không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác; Tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài.tính từ いWiktionary
  2. . Không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác.tính từ いWiktionary
  3. Tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác.tính từ いWiktionary
  4. Ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy.tính từ いWiktionary
  5. Ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình.tính từ いWiktionary
  6. . Sượng mặt vì ở vào tình trạng lẻ loi khác biệt quá so với chung quanh, không có sự gần gũi hoà hợp.tính từ いWiktionary
  7. . (Quả) có hạt to, cùi mỏng và dính vào hạt.tính từ いWiktionary
  8. . Cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bổ mấy nhát toé lửa mà mặt đá vẫn trơ ra.

  2. Trơ như đá.

  3. Cây cổ thụ đứng trơ trơ trong bão táp.

  4. Ngồi trơ như pho tượng.

  5. Khí trơ.