Nghĩa tiếng Việt
- Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài.tính từ いWiktionary
- . Không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác.tính từ いWiktionary
- Tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác.tính từ いWiktionary
- Ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy.tính từ いWiktionary
- Ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình.tính từ いWiktionary
- . Sượng mặt vì ở vào tình trạng lẻ loi khác biệt quá so với chung quanh, không có sự gần gũi hoà hợp.tính từ いWiktionary
- . (Quả) có hạt to, cùi mỏng và dính vào hạt.tính từ いWiktionary
- . Cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bổ mấy nhát toé lửa mà mặt đá vẫn trơ ra.
-
Trơ như đá.
-
Cây cổ thụ đứng trơ trơ trong bão táp.
-
Ngồi trơ như pho tượng.
-
Khí trơ.