TanroDictionary Sổ từ

trẻ

Việt
0

trẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức; Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại; Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức.tính từ いWiktionary
  2. Còn mới, tồn tại, hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại.tính từ いWiktionary
  3. Đứa bé, đứa nhỏ (nói khái quát).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thời trẻ.

  2. Thế hệ trẻ.

  3. Một người trẻ lâu.

  4. Sức còn trẻ.

  5. Nền công nghiệp trẻ.