TanroDictionary Sổ từ

trễ

Việt
0

trễ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chậm, muộn; Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậm, muộn.tính từ いWiktionary
  2. Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bị trễ tàu.

  2. Đến họp trễ giờ.

  3. Môi trễ xuống .

  4. Quần trễ rốn.