Nghĩa tiếng Việt
- Chậm, muộn.tính từ いWiktionary
- Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bị trễ tàu.
-
Đến họp trễ giờ.
-
Môi trễ xuống .
-
Quần trễ rốn.
trễ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chậm, muộn; Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường.
Bị trễ tàu.
Đến họp trễ giờ.
Môi trễ xuống .
Quần trễ rốn.