TanroDictionary Sổ từ

trệ

Việt
0

trệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đọng lại; Sa xuống vì nặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọng lại.tính từ いWiktionary
  2. Sa xuống vì nặng.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Công việc trệ mất một tháng vì thiếu người.

  2. Trệ bụng.