Nghĩa tiếng Việt
- Đọng lại.tính từ いWiktionary
- Sa xuống vì nặng.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Công việc trệ mất một tháng vì thiếu người.
-
Trệ bụng.
trệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đọng lại; Sa xuống vì nặng.
Công việc trệ mất một tháng vì thiếu người.
Trệ bụng.