Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ hổng ở hàng rào.danh từWiktionary
- Đào, khoét.động từWiktionary
- Chạm gọt tinh vi.động từWiktionary
- Nảy nở, đâm chồi.động từWiktionary
- Tỏ rõ ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chó chui qua trổ.
-
Trổ mương.
-
Trổ thủy tiên.
-
Cây hồng trổ hoa.
-
Trổ tài.