TanroDictionary Sổ từ

trổ

Việt
0

trổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lỗ hổng ở hàng rào; Đào, khoét; Chạm gọt tinh vi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ hổng ở hàng rào.danh từWiktionary
  2. Đào, khoét.động từWiktionary
  3. Chạm gọt tinh vi.động từWiktionary
  4. Nảy nở, đâm chồi.động từWiktionary
  5. Tỏ rõ ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chó chui qua trổ.

  2. Trổ mương.

  3. Trổ thủy tiên.

  4. Cây hồng trổ hoa.

  5. Trổ tài.