TanroDictionary Sổ từ

trờ

Việt
0

trờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Theo xung lực mà tiến lại: Trờ tới; Cụm từ: Trờ trờ (dễ thấy ngay trước mắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo xung lực mà tiến lại: Trờ tới.động từWiktionary
  2. Cụm từ: Trờ trờ (dễ thấy ngay trước mắt)động từWiktionary