TanroDictionary Sổ từ

trở

Việt
0

trở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tang; Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải; Quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tang.danh từWiktionary
  2. Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải.động từWiktionary
  3. Quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu.động từWiktionary
  4. Quay, hướng về, phía nào đó.động từWiktionary
  5. Chuyển đổi sang chiều hướng nào, thường là xấu.động từWiktionary
  6. Hướng đến phạm vi nào từ một giới hạn cụ thể.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà có trở.

  2. Trở mặt vải.

  3. Trở đầu đũa.

  4. Trở về nhà.

  5. Trở gót.