Nghĩa tiếng Việt
- Tang.danh từWiktionary
- Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải.động từWiktionary
- Quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu.động từWiktionary
- Quay, hướng về, phía nào đó.động từWiktionary
- Chuyển đổi sang chiều hướng nào, thường là xấu.động từWiktionary
- Hướng đến phạm vi nào từ một giới hạn cụ thể.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhà có trở.
-
Trở mặt vải.
-
Trở đầu đũa.
-
Trở về nhà.
-
Trở gót.