Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi du lịch; cuộc du hành, cuộc lữ hành .danh từEN-VI Dict
- Sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông... ).danh từEN-VI Dict
- Đi du lịch; du hành, lữ hành .động từEN-VI Dict
- Đi mời hàng, đi chào hàng.động từEN-VI Dict
- Đi, chạy, di động, chuyển động.động từEN-VI Dict
- Đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc).động từEN-VI Dict
- Đi, du lịch.động từEN-VI Dict
- Đưa đi xa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her travel across Asia was very exciting.
-
The machine has very little travel.
-
They will travel by sea to reach Japan.
-
She travel from shop to shop each morning.
-
Light can travel at a very high speed.