Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra.tính từ いWiktionary
- Rất nhanh, nhanh tựa như tiếng gió.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Gió thổi vù .
-
Chim bay vù.
-
Chạy vù đi.
vù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra; Rất nhanh, nhanh tựa như tiếng gió.
Gió thổi vù .
Chim bay vù.
Chạy vù đi.