TanroDictionary Sổ từ

vụn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Những mảnh, mẩu (nói khái quát).danh từ
  2. Ở trạng thái là những mảnh, mẩu nhỏ, hình dạng, kích thước khác nhau, do bị cắt xé hoặc gãy vỡ ra.tính từ い
  3. Ở trạng thái là những đơn vị nhỏ bé, những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vụn bánh.

  2. Vụn thuỷ tinh.

  3. Đống gạch vụn.

  4. Mảnh vải vụn.

  5. Xé vụn tờ giấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép