TanroDictionary Sổ từ

vú

Việt
0

vú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa; Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú; Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa.danh từWiktionary
  2. Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú.danh từWiktionary
  3. Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình.danh từWiktionary
  4. Bộ phận có hình vú ở tâm một nhạc cụ bằng đồng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Con ấp vú mẹ. (tục ngữ)

  2. Đàn bà không vú lấy gì nuôi con. (ca dao)

  3. Cháu bú xong, nên thả cái vú vào cốc nước sạch.

  4. Đứa con của bà ta mất sớm, nên bà mới đi ở vú.

  5. Vú chiêng.