Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa.danh từWiktionary
- Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú.danh từWiktionary
- Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình.danh từWiktionary
- Bộ phận có hình vú ở tâm một nhạc cụ bằng đồng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Con ấp vú mẹ. (tục ngữ)
-
Đàn bà không vú lấy gì nuôi con. (ca dao)
-
Cháu bú xong, nên thả cái vú vào cốc nước sạch.
-
Đứa con của bà ta mất sớm, nên bà mới đi ở vú.
-
Vú chiêng.