Nghĩa tiếng Việt
- Lông chim.danh từWiktionary
- Sự dùng uy lực về quân sự.danh từWiktionary
- Nghệ thuật múa.danh từWiktionary
- Một trong năm cung của nhạc Trung-hoa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xiêm nghê nọ tả tơi trước gió, áo vũ kia lấp ló trong trăng (Cung oán ngâm khúc)
-
Văn dốt vũ rát. (tục ngữ)
-
Vũ quốc tế.
-
Chương trình ca, vũ, nhạc.
-
Trung-hoa là: cung, thương, dốc, chuỷ, vũ.