TanroDictionary Sổ từ

vũ

Việt
0

vũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lông chim; Sự dùng uy lực về quân sự; Nghệ thuật múa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông chim.danh từWiktionary
  2. Sự dùng uy lực về quân sự.danh từWiktionary
  3. Nghệ thuật múa.danh từWiktionary
  4. Một trong năm cung của nhạc Trung-hoa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Xiêm nghê nọ tả tơi trước gió, áo vũ kia lấp ló trong trăng (Cung oán ngâm khúc)

  2. Văn dốt vũ rát. (tục ngữ)

  3. Vũ quốc tế.

  4. Chương trình ca, vũ, nhạc.

  5. Trung-hoa là: cung, thương, dốc, chuỷ, vũ.