TanroDictionary Sổ từ

vồ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập.danh từ
  2. Lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ.động từ
  3. (Khẩu ngữ) Lao người tới ôm chặt lấy.động từ
  4. (Thông tục) Nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vồ đập đất.

  2. Mèo vồ chuột.

  3. Hổ vồ mồi.

  4. Đứa trẻ vồ lấy mẹ.

  5. Đi học về là vồ ngay quyển truyện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép