Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập.danh từ
- Lao mình tới rất nhanh để tóm lấy, bắt lấy một cách bất ngờ.động từ
- (Khẩu ngữ) Lao người tới ôm chặt lấy.động từ
- (Thông tục) Nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã.động từ
Tiếng Nhật
- 槌つちbúa, vồ, búa tạ
Ví dụ
-
Vồ đập đất.
-
Mèo vồ chuột.
-
Hổ vồ mồi.
-
Đứa trẻ vồ lấy mẹ.
-
Đi học về là vồ ngay quyển truyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép