Nghĩa tiếng Việt
- Rời ra thành nhiều mảnh.động từ
- Tan rã.động từ
- Bị lộ ra.động từ
- Bắt đầu khai phá.động từ
- Bắt đầu hiểu ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vỡ bát.
-
Gạch vỡ.
-
Gương vỡ lại lành.
-
Đánh nhau vỡ đầu.
-
Vỡ đê.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép