TanroDictionary Sổ từ

vỡ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời ra thành nhiều mảnh.động từ
  2. Tan rã.động từ
  3. Bị lộ ra.động từ
  4. Bắt đầu khai phá.động từ
  5. Bắt đầu hiểu ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vỡ bát.

  2. Gạch vỡ.

  3. Gương vỡ lại lành.

  4. Đánh nhau vỡ đầu.

  5. Vỡ đê.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép