Nghĩa tiếng Việt
- Sự mang; sự dùng; sự mặc.danh từEN-VI Dict
- Quần áo; giầy dép.danh từEN-VI Dict
- Sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được.danh từEN-VI Dict
- Sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa).danh từEN-VI Dict
- Sự mòn.danh từEN-VI Dict
- Sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn).danh từEN-VI Dict
- Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).động từEN-VI Dict
- Dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp.động từEN-VI Dict
- Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.động từEN-VI Dict
- Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.động từEN-VI Dict
- Dần dần quen, dần dần vừa.động từEN-VI Dict
- Dùng, dùng được.động từEN-VI Dict
- Dần dần trở nên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought some new autumn wear today.
-
Formal evening wear is required for the party.
-
This fabric is designed for never-ending wear.
-
One-sided wear can damage the carpet quickly.
-
The jacket shows wear at the elbows.