Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà, phụ nữ.danh từEN-VI Dict
- Giới đàn bà, nữ giới.danh từEN-VI Dict
- Kẻ nhu nhược (như đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ tính.danh từEN-VI Dict
- Bà hầu cận (của vua, của một nhà quý tộc).danh từEN-VI Dict
- Nữ, đàn bà, gái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a single woman living alone.
-
The woman spoke with great confidence.
-
He was acting like a woman.
-
He has something of the woman in him.
-
The woman carried the queen's coat.