TanroDictionary Sổ từ

xà

Việt
0

xà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường; Thanh sắt đóng giữa hai cột vững dùng để tập thể dục; Nghĩa như rắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường.danh từWiktionary
  2. Thanh sắt đóng giữa hai cột vững dùng để tập thể dục.danh từWiktionary
  3. Nghĩa như rắn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Con thì bắt chuột, con leo xà nhà. (ca dao)

  2. Sáng nào ông cụ cũng tập xà.

  3. Con mãng xà lớn.