TanroDictionary Sổ từ

xá

Việt
0

xá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Từ địa phương) Xem vái; Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu; Nhà ở, khách quán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Từ địa phương) Xem vái.động từWiktionary
  2. Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu.động từWiktionary
  3. Nhà ở, khách quán.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Xá ba xá.

  2. Xá tội.

  3. Xá thuế.

  4. Khách xá.

  5. Ký túc xá.