Nghĩa tiếng Việt
- (Từ địa phương) Xem vái.động từWiktionary
- Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu.động từWiktionary
- Nhà ở, khách quán.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xá ba xá.
-
Xá tội.
-
Xá thuế.
-
Khách xá.
-
Ký túc xá.