TanroDictionary Sổ từ

xã

Việt
0

xã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn; Người đàn ông trong làng có chút chức vị cao hơn người dân thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn.danh từWiktionary
  2. Người đàn ông trong làng có chút chức vị cao hơn người dân thường.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giảm bớt diện xã đói nghèo (Phan Văn Khải)

  2. Ngày xưa nhiều xã họp thành một tổng

  3. Lúc thì chẳng có một ai, lúc thì ông xã, ông cai đầy nhà. (ca dao)