TanroDictionary Sổ từ

xả

Việt
0

xả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thải hơi hoặc nước ra ngoài; Làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn; Chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thải hơi hoặc nước ra ngoài.động từWiktionary
  2. Làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn.động từWiktionary
  3. Chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn.động từWiktionary
  4. . Làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xả bớt hơi trong nồi áp suất.

  2. Xả nước để thau bể.

  3. Ống xả của môtô.

  4. Xả đạn như mưa.

  5. Xả súng bắn.