Nghĩa tiếng Việt
- Thải hơi hoặc nước ra ngoài.động từWiktionary
- Làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn.động từWiktionary
- Chặt, chém cho đứt ra thành mảng lớn.động từWiktionary
- . Làm cho sạch bằng cách giũ trong nước hoặc cho dòng nước mạnh chảy qua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xả bớt hơi trong nồi áp suất.
-
Xả nước để thau bể.
-
Ống xả của môtô.
-
Xả đạn như mưa.
-
Xả súng bắn.