TanroDictionary Sổ từ

xo

Việt
0

xo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có vẻ ủ rũ, teo tóp lại; So.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ ủ rũ, teo tóp lại.tính từ いWiktionary
  2. So.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ốm xo.

  2. Đói xo.

  3. Xo vai.