Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mất dấu vết trên bề mặt.động từWiktionary
- Gạch bỏ đi.động từWiktionary
- Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xoá bảng.
-
Xoá vết chân trên bãi cát.
-
Xoá bỏ một câu.
-
Xoá tên trong danh sách.
-
Xoá nợ.