TanroDictionary Sổ từ

xóa

Việt
0

xóa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho mất dấu vết trên bề mặt; Gạch bỏ đi; Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho mất dấu vết trên bề mặt.động từWiktionary
  2. Gạch bỏ đi.động từWiktionary
  3. Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại hoặc không còn tác dụng nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xoá bảng.

  2. Xoá vết chân trên bãi cát.

  3. Xoá bỏ một câu.

  4. Xoá tên trong danh sách.

  5. Xoá nợ.