TanroDictionary Sổ từ

yaw

/jɔː/

Anh
0

yaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi trệch đường (tàu thuỷ); sự bay trệch đường (máy bay); Đi trệch đường (tàu thuỷ); bay trệch đường (máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi trệch đường (tàu thuỷ); sự bay trệch đường (máy bay).danh từEN-VI Dict
  2. Đi trệch đường (tàu thuỷ); bay trệch đường (máy bay).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The yaw upset the boat's course.

  2. The boat yawed toward the shore.