TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “侵”

29 mục từ · Nhật → Việt/Anh

侵

Nhật XÂM
EN
  1. to invadechữ Hán
  2. to raidchữ Hán
  3. to encroach, to trespasschữ Hán
  4. to violatechữ Hán

侵入 しんにゅう

Nhật Thông dụng XÂM NHẬP
VI
  1. sự xâm nhập, đột nhậpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. invasion; incursion; raid; aggression; intrusion; trespass; penetration; hackingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. trespassingdanh từ

泥棒が窓から家に侵入した。 — Tên trộm đột nhập vào nhà qua cửa sổ.

Xem thêm 2 nghĩa →

侵す おかす

Nhật Thông dụng XÂM
VI
  1. xâm lược, xâm phạm (không phận...), xâm nhậpđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. xâm phạm (quyền lợi), lấn chiếmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. làm hại, ảnh hưởngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to invade; to raid; to violate (airspace, etc.); to intrude; to trespassđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to infringe; to encroachđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

他人のプライバシーを侵してはいけない。 — Không được xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

Xem thêm 3 nghĩa →

侵略 しんりゃく

Nhật Thông dụng XÂM LƯỢC
VI
  1. sự xâm lượcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. invasion (e.g. of a country); raid; aggressiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. invasiondanh từ

その国は隣国に侵略された。 — Nước đó đã bị nước láng giềng xâm lược.

Xem thêm 2 nghĩa →

侵攻 しんこう

Nhật Thông dụng XÂM CÔNG
VI
  1. sự xâm lược, tiến đánhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. invasiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. an invasiondanh từ

軍が隣国に侵攻した。 — Quân đội đã tiến đánh nước láng giềng.

Xem chi tiết →

侵犯 しんぱん

Nhật Thông dụng XÂM PHẠM
VI
  1. sự xâm phạm (lãnh thổ, quyền lợi), xâm lấndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. violation (of foreign territory, rights, etc.); invasion; infringementdanh từ · động từ する · ngoại động từ

外国の軍用機が領空を侵犯した。 — Máy bay quân sự nước ngoài đã xâm phạm không phận.

Xem chi tiết →

侵害 しんがい

Nhật Thông dụng XÂM HẠI
VI
  1. sự xâm phạm, vi phạmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. infringement; violation; invasion; encroachment; trespassdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. violation, infringement, breachdanh từ

それはプライバシーの侵害だ。 — Đó là xâm phạm quyền riêng tư.

Xem chi tiết →

侵食 しんしょく

Nhật XÂM THỰC
VI
  1. sự xâm lấndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự xói mòn, ăn mòndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. encroachment; invasion; erosion (e.g. of market share, rights)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. erosion; corrosiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

海岸が波に侵食されている。 — Bờ biển đang bị sóng xói mòn.

Xem chi tiết →

侵犯 しんぱんする

Nhật Ít dùng XÂM PHẠM
EN
  1. to violate (foreign territory, rights, etc.); to invade; to infringeđộng từ

本年九月には、ロシア軍機が三度にわたって我が国領空を侵犯しました。 — In September of this year, Russian military aircraft violated our airspace three times.

Xem chi tiết →

侵奪 しんだつする

Nhật XÂM ĐOẠT
EN
  1. to take away by force; to rob; to seizeđộng từ

侵襲 しんしゅうする

Nhật XÂM TẬP
EN
  1. to invadeđộng từ
  2. to attackđộng từ
  3. to infect; to cause trauma to a person or other living organismđộng từ