TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “矢”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

矢 や

Nhật Thông dụng THỈ
VI
  1. mũi têndanh từ
  2. cái nêm, cái chêmdanh từ
EN
  1. arrowdanh từ
  2. wedge; chockdanh từ

彼は的に向かって矢を射た。 — Anh ấy bắn mũi tên vào hồng tâm.

Xem thêm 4 nghĩa →

矢 さ

Nhật Ít dùng THỈ
EN
  1. an arrowdanh từ

荒し男のいをさ手挟み向ひ立ちかなるましづみ出でてと我が来る — (please add an English translation of this example)

Xem chi tiết →

矢鱈 やたら

Nhật Thông dụng THỈ TUYẾT
VI
  1. bừa bãi, tùy tiện, quá mứctrạng từ
  2. bừa bãi, quá đángtính từ な
EN
  1. indiscriminately; blindly; at random; recklessly; thoughtlessly; excessively; profuselytrạng từ
  2. indiscriminate; random; excessivetính từ な

矢印 やじるし

Nhật Thông dụng THỈ ẤN
VI
  1. mũi tên (kí hiệu)danh từ
  2. (khẩu ngữ) đối tượng để ý (tình cảm), hướng chú ýdanh từ
EN
  1. arrow (symbol)danh từ
  2. (romantic) interest (for a certain person); direction (of one's attention, etc.)danh từ

矢印に従って進んでください。 — Xin hãy đi theo mũi tên.

Xem chi tiết →

矢張り やはり

Nhật Thông dụng
VI
  1. quả nhiên, đúng như dự đoántrạng từ
  2. rốt cuộc, suy cho cùngtrạng từ
  3. cũng, cũng vậytrạng từ
EN
  1. as expected; sure enough; just as one thoughttrạng từ
  2. after all (is said and done); in the end; as one would expect; in any casetrạng từ

やはり彼の言った通りだった。 — Quả nhiên đúng như anh ấy nói.

Xem thêm 5 nghĩa →

矢っ張り やっぱり

Nhật Thông dụng
VI
  1. quả nhiên, đúng như dự đoántrạng từ
  2. rốt cuộc, suy cho cùngtrạng từ
  3. cũng (vậy)trạng từ
EN
  1. as expected; sure enough; just as one thoughttrạng từ
  2. after all (is said and done); in the end; as one would expect; in any casetrạng từ

矢先 やさき

Nhật Thông dụng
VI
  1. đầu mũi têndanh từ
  2. mục tiêu của mũi tên, mũi nhọn (cuộc tấn công)danh từ
  3. đúng lúc, ngay khi (định làm)danh từ
EN
  1. arrowheaddanh từ
  2. target of a flying arrow; brunt (of an attack)danh từ

出かけようとした矢先に電話が鳴った。 — Đúng lúc định ra ngoài thì điện thoại reo.

Xem thêm 1 nghĩa →

矢継ぎ早 やつぎばや

Nhật
VI
  1. liên tiếp dồn dập (câu hỏi...)tính từ な · trợ từ · danh từ
EN
  1. rapid succession (e.g. questions)tính từ な · trợ từ · danh từ
  2. of quick or rapid successiontính từ い

記者たちは矢継ぎ早に質問を浴びせた。 — Các phóng viên dồn dập đặt câu hỏi.

Xem thêm 2 nghĩa →

矢面 やおもて

Nhật THỈ DIỆN
VI
  1. mũi dùi chỉ tríchdanh từ
  2. hướng tên bay tớidanh từ
EN
  1. firing line; position where one is subject to questioning, criticism, etc.danh từ
  2. in front of a flying arrow (fired by the enemy)danh từ

社長が批判の矢面に立った。 — Giám đốc đứng mũi chịu sào trước chỉ trích.

Xem thêm 2 nghĩa →

矢石 やいし

Nhật THỈ THẠCH
VI
  1. hóa thạch belemnite (tên đá)danh từ
EN
  1. belemnitedanh từ

矢盾 やたて

Nhật THỈ THUẪN
VI
  1. khiên gỗ chắn têndanh từ
EN
  1. wooden shield (used to defend against arrows); mantletdanh từ

矢音 やおと

Nhật THỈ ÂM
VI
  1. tiếng rít của mũi têndanh từ
EN
  1. whistle of an arrow (shooting through the air)danh từ

矢板 やいた

Nhật THỈ BẢN
VI
  1. cọc vándanh từ
EN
  1. sheet pile (structural element used in construction)danh từ

矢刃 しじん

Nhật THỈ NHẬN
VI
  1. vũ khí, cung tên và đao kiếmdanh từ
EN
  1. weapon; arrow and sworddanh từ

矢状 しじょう

Nhật THỈ TRẠNG
VI
  1. (giải phẫu) đứng dọc, sagittaltrợ từ
EN
  1. sagittaltrợ từ
  2. sagittal-nessdanh từ

矢束 やつか

Nhật THỈ THÚC
VI
  1. chiều dài mũi têndanh từ
  2. bó têndanh từ
EN
  1. arrow lengthdanh từ
  2. bundle of arrowsdanh từ

矢石 しせき

Nhật THỈ THẠCH
VI
  1. tên và đádanh từ
  2. chiến trường, chiến tranhdanh từ
EN
  1. arrows and stonesdanh từ
  2. battlefield; wardanh từ

矢跡 やあと

Nhật THỈ TÍCH
VI
  1. (hiếm) vết nêm trên đádanh từ
EN
  1. wedge marks in stone (usu. remaining from stone-splitting, now used for visual effect)danh từ

矢作 やはぎ

Nhật THỈ TÁC
VI
  1. thợ làm têndanh từ
  2. nghề làm têndanh từ
EN
  1. fletcher; arrow makerdanh từ
  2. fletching; arrow-makingdanh từ

矢庭 やにわ

Nhật THỈ ĐÌNH
VI
  1. (cổ) trường bắn cungdanh từ
EN
  1. archery rangedanh từ

矢倉 やぐら

Nhật THỈ THƯƠNG
VI
  1. hang mộ đào quanh Kamakura (thời Kamakura, Muromachi)danh từ
EN
  1. caves dug as tombs in and around Kamakura during the Kamakura and Muromachi periodsdanh từ
  2. weapon chamber, storing archery, etc, in Edo era or beforedanh từ

矢虫 やむし

Nhật THỈ TRÙNG
VI
  1. giun mũi têndanh từ
EN
  1. arrow worm (any worm of phylum Chaetognatha)danh từ

矢竹 やだけ

Nhật THỈ TRÚC
VI
  1. thân tên bằng tredanh từ
  2. trúc làm têndanh từ
EN
  1. bamboo arrow shaftdanh từ
  2. arrow bamboo (Pseudosasa japonica)danh từ

矢偏 やへん

Nhật THỈ THIÊN
VI
  1. bộ Thỉ bên tráidanh từ
EN
  1. kanji "arrow" radical at leftdanh từ

矢野 やの

Nhật THỈ DÃ
EN
  1. Yano (neighborhoods in Japan):; a neighborhood of Yawatahama, Aichi Prefecturetên riêng
  2. Yano (neighborhoods in Japan):; a neighborhood of Izumo, Shimane Prefecturetên riêng
  3. Yano (neighborhoods in Japan):; a neighborhood of Aki, Hiroshima, Hiroshima Prefecturetên riêng
  4. Yano (neighborhoods in Japan):; a neighborhood of Tamaki, Mie Prefecturetên riêng